|
Trang
|
Mã trường
|
Lỗi
|
Sửa thành
|
Trường
|
|
45
|
MDA
|
Tại Quảng Ninh trường có tổ chức đào tạo ngành Mỏ - 104: 150 chỉ tiêu
|
Tại Quảng Ninh trường có tổ chức đào tạo ngành Mỏ - 104: 200 chỉ tiêu
|
ĐH MỎ ĐỊA CHẤT
|
|
53
|
SKN
|
Tổng chỉ tiêu 1100
|
Tổng chỉ tiêu 1300
|
ĐH SP KỸ THUẬT NAM ĐỊNH
|
|
93
|
C21
|
Ngày thi từ 16 đến 21/7/2005
|
Ngày thi từ 16 đến 21/7/2006
|
CĐSP HẢI DƯƠNG
|
|
98
|
C14
|
Ngày tháng năm thi: từ 16 đến 22/7/2005
|
Ngày tháng năm thi: từ 16 đến 22/7/2006
|
CĐSP SƠN LA
|
|
152
|
DHB
|
Mỹ thuật tạo hình (hình hoạ, điêu khắc) - 805 không có khối thi
|
Bổ sung khối thi H, V
|
ĐH DL HỒNG BÀNG
|
|
156
|
DPX
|
Tiếng trung (D1,3); Tiếng Pháp (D1,4)
|
Tiếng trung (D1,4); Tiếng Pháp (D1,3)
|
ĐH DL PHÚ XUÂN
|
|
176
|
CTN
|
Ngành 203 Việt nam học khối (A,D1234)
|
Ngành 203 Việt nam học khối (C,D1234)
|
CĐ TƯ THỤC KT CÔNG NGHỆ ĐN
|
|
178
|
C61
|
Khối thi của ngành 01 SP âm nhạc A, SP Mỹ thuật B
|
Khối thi của ngành 01 SP âm nhạc N, SP Mỹ thuật H
|
CĐ SƯ PHẠM CÀ MAU
|
|
193
|
C33
|
Trùng mã ngành 09, ảnh hưởng 5 mã ngành khác
- Việt Nam học (ngoài SP): mã 09
- Thư viện - Thông tin (ngoài SP): mã 09
- Kế toán (ngoài SP): 10
- Tiếng Anh (chuyên ngành Thương mại & Du lịch), (ngoài SP): 12
- Tin học (chuyên ngành Quản lý mạng), (ngoài SP): 13
|
- Việt Nam học (ngoài SP): mã 09
- Thư viện - Thông tin (ngoài SP): mã 10
- Kế toán (ngoài SP): 12
- Tiếng Anh (chuyên ngành Thương mại & Du lịch), (ngoài SP): 13
- Tin học (chuyên ngành Quản lý mạng), (ngoài SP): 14
|
CAO ĐẲNG SP THỪA THIÊN HUẾ
|
|
198
|
PKH, PHS
|
Ngành Chỉ huy tham mưu không có khối thi
|
Bổ sung khối thi A
|
HV PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
|